Chống sét ống là gì? Cách lắp đặt và sử dụng hiệu quả

Chống sét ống là gì?

Chống sét ống là loại chống sét khe hở có khe dập hồ quang. Đây là thiết bị chống sét dùng rất rộng rãi. Mục đích để bảo vệ đường dây điện chống quá điện áp do sét đánh vào đường dây gây nên. Nguyên tắc dập hồ quang ở chống sét ống là dùng chất sinh khí thổi tắt.

Chống sét ống là gì? Cách lắp đặt và sử dụng hiệu quả
Chống sét ống là gì

Cấu tạo chống sét ống như thế nào?

Chống sét ống là gì? Cách lắp đặt và sử dụng hiệu quả
Cấu tạo của chống sét ống là gì?

Hiện nay, chống sét ông có hai loại được dùng phổ biến là gì?

  • PT (dùng chất sinh khí là xenlulô)
  • PTB (chất sinh khí là thủy tinh hữu cơ)
Chống sét ống là gì? Cách lắp đặt và sử dụng hiệu quả
Hình vẽ cấu tạo và cách mắc chống sét ống.

Với loại PTB dập hồ quang tốt hơn loại PT.

  • Chống sét ống gồm 1 ống làm bằng chất sinh khí (phip – bakêlit đối với PT hoặc thủy tinh hữu cơ đối với PTB).
  • Hai đầu có hai nắp 2 và 3 bằng kim loại.
  • Ở nắp 2 có bulông để bắt dây nối đất.
  • Bulông này nối tới cực điểm 4.
  • Ở nắp 3 có nắp báo hiệu 5.
  • Chông sét ông được mắc vào đường dây qua hai mỏ phóng điện 6 và 7. Từ đó tạo thành khe hở s2.

Đường dây vẫn cách điện yới đất nhờ hai khe hở:

  • Khe hở bên trong Si
  • Khe hở bên ngoài S2

Nguyên lý hoạt động của chống sét ống là gì?

Khi sét đánh vào đường dây, điện thế đối với đất tăng lên đột ngột, làm điện trường giữa hai khe hở mạnh lên đến giá trị cường độ chọc thủng. Tại đây gây ra sự phóng điện qua hai khe hở xuống đất.

Ngay lúc đó, năng lượng sét được tháo xuống đất và điện thế đường dây giảm nhanh đến trị số bình thường (bằng điện áp dây chia cho V3). Hồ quang sinh ra ở khe hở Si sẽ đốt nóng và làm cháy vỏ sinh khí. Áp suất trong ống tăng lên rất cao, có thể đạt tớt hàng trăm atmosphe.

Lúc này, nắp báo hiệu 5 bị bật ra, một luồng khí mạnh phụt qua miệng ống. Cuối cùng làm tắt hồ quang. Khi ấy ta nghe một tiếng nổ và thấy khói đỏ phụt ra. Nếu đi kiểm tra, phát hiện nắp tín hiệu đã bật ra thì ta biết chống sét ống đã tác động.

Các thông tin cần biết về quy trình hoạt động của chống sét ống là gì?

Thời gian làm việc (phóng điện và dập hề quang) của chống sét ống không quá 0,02 giây.

Các đại lượng cơ bản của chống sét ống là:

  • Điện áp làm việc
  • Dòng điện ngắn
  • Điện trở cách điện
  • Khe hở phóng điện

Hai đại lượng là điện áp làm việcdòng điện ngắt ghi ở ký hiệu của chống sét. Chẳng hạn, chống sét mã hiệu PT 35/0,4 – 3 là chống sét ống loại ống phíp – bakêlit điện áp 35 KV. Dòng điện ngắt từ 0,4 đến 3 KA.

Điện trở cách điện của chổng sét ống được quy định như thế nào?

Chống sét ống là gì? Cách lắp đặt và sử dụng hiệu quả
Điện trở cách điện của chổng sét ống được quy định như thế nào?

Chống sét ống có hai khe hở. Khe hở trong đã được tính toán và lắp đặt sẩn trong ống. Khe hở ngoài (S2) được chỉnh định trong quá trình lắp đặt. Khe hở S2 sẽ quyết định đặc tính điện áp và dòng điện phóng của chông sét. Chính vì thế nên phải bảo đảm đúng quy định.

Loại chống sét ống  Khoảng cách S2
PT-6  10 – 15 mm
PT-10 15 – 20 mm
PT – 35  20 – 25 mm
Điện trở cách điện của chổng sét ống được quy định như thế nào?

Các chú ý sử dụng chống sét ống là gì?

Chống sét ống là gì? Cách lắp đặt và sử dụng hiệu quả
Đặc tính V-S chống sét ống
  • Nơi đặt chống sét phải có hệ thống tiếp địa đủ tốt. Mục đích để tản nhanh dòng điện và dập tắt điện áp dư.
  • Đặc tính (V-S) sẽ phụ thuộc vào khoảng cách khe hở S1, S2. Khoảng cách khe hở ngoài được chọn theo đặc tính (V-S) của thiết bị được bảo vệ. Khe hở hồ quang quyết định khả năng dập hồ quang của chống sét ống.
  • Để dập tắt hồ quang thì chất sinh khí trong ống phải sinh ra đủ khí để thổi hồ quang ra ngoài. Nó sẽ phụ thuộc vào giá trị dòng điện hồ quang > có giới hạn dòng điện
  • Thay đổi về S1, đường kính ống > thay đổi giới hạn dòng điện.
  • Khi chống sét làm việc nhiều lần > hao mòn chất sinh khí > lượng khí không đủ để dập tắt hồ quang đến một thời điểm sẽ mất tác dụng.
  • Các thiết bị và dây dẫn khác phải tránh phạm vi hồ quang thổi ra ngoài khi chống sét ống tác động.

Tham khảo thêm:

Nguồn tham khảo

0/5 (0 Reviews)